AMR-100 / AMR-100T là máy đọc vi tấm (microplate reader) 96 giếng sử dụng công nghệ đo hấp thụ quang dựa trên hệ thống bộ lọc, hỗ trợ dải bước sóng từ 340–750 nm. Thiết bị đáp ứng tốt các yêu cầu trong nghiên cứu khoa học, chẩn đoán và ứng dụng lâm sàng. Máy được trang bị màn hình cảm ứng LCD 7 inch, giao diện trực quan, cho phép thao tác dễ dàng mà không cần sử dụng bàn phím.
Riêng AMR-100T được tích hợp thêm chức năng ủ nhiệt, với phạm vi điều chỉnh từ nhiệt độ phòng +4 °C đến 50 °C, phù hợp cho các phép thử yêu cầu kiểm soát nhiệt độ trong quá trình phân tích.
Tính năng chính:
- Màn hình cảm ứng LCD 7 inch độ phân giải cao với giao diện trực quan, giúp thao tác nhanh chóng và thuận tiện mà không cần sử dụng bàn phím.
- Phần mềm linh hoạt, cho phép vận hành độc lập trên thiết bị hoặc kết nối với máy tính thông qua cáp dữ liệu để điều khiển và theo dõi kết quả theo thời gian thực.
- Dải đo hấp thụ từ 0.000–4.000 Abs, đáp ứng đa dạng các yêu cầu phân tích trong nghiên cứu và xét nghiệm.
- Bánh xe bộ lọc 8 vị trí, được trang bị sẵn 4 bộ lọc tiêu chuẩn và hỗ trợ lắp thêm các bộ lọc tùy chọn để mở rộng khả năng ứng dụng.
- Phần mềm tích hợp hỗ trợ điều khiển thiết bị, xử lý và phân tích dữ liệu, đồng thời cho phép kết nối trực tiếp với thiết bị lưu trữ qua cổng USB.
- Hiệu suất phân tích cao, có thể hoàn thành phép đo trên toàn bộ vi tấm 96 giếng chỉ trong khoảng 6 giây, giúp nâng cao năng suất và tiết kiệm thời gian.
Thông số kỹ thuật:
| Model | AMR-100 | AMR-100T |
| Nguồn sáng | 6 V, 10 W halogen lamp | |
| Giao diện | Màn hình cảm ứng độ phân giải cao 7 inch | |
| Dải bước sóng | 340 nm ~ 750 nm | |
| Bộ lọc quang học | 8-position filter wheel, standard 4 filters: 405 nm, 450 nm, 492 nm, 630 nm | |
| Phạm vi hấp thụ | 0-4.0 Abs | |
| Độ phân giải | 0.001 Abs | |
| Phạm vi tuyến tính | R² ≥0,995 phạm vi hấp thụ 0~3,0 Abs | R² ≥0.995 [0,3 Abs] |
| Độ chính xác bước sóng | ≤±2 nm | |
| Độ lặp lại của độ hấp thụ | CV≤0.3 % [0,3 Abs); CV≤1 % [3,4 Abs) | |
| Độ ổn định hấp thụ | ≤0.005 Abs [0,3 Abs) ≤2.0 % [3,4 Abs) |
≤±0.005 Abs [0,2 Abs) ≤0.3 % [2,3 Abs) ≤2.0 % [3,4 Abs) |
| Độ chính xác hấp thụ | ≤±0.005 Abs [0,2 Abs) ≤±0.01 Abs [2,3 Abs) ≤±1.5 % [3,4 Abs) |
≤±0.005 Abs [0,2 Abs) ≤±1 % [2,3 Abs) ≤±1.5 % [3,4 Abs) |
| Độ nhạy / Cảm biến | ≥0.01 A / photodiode | |
| Tốc độ đọc | 6 giây/khay 96 giếng, chế độ nhanh; bước sóng đơn <15 giây/96 giếng, bước sóng kép <28 giây/96 giếng (chế độ thông thường) |
|
| Phạm vi nhiệt độ ủ | — | RT. +4 °C ~ 50 °C |
| Độ chính xác nhiệt độ | — | ±0.5 °C @ 37 °C |
| Độ đồng đều nhiệt độ | — | ±0.5 °C @ 37 °C |
| Giao diện người dùng | Phần mềm tích hợp sẵn, nhập liệu bằng màn hình cảm ứng, chuột ngoài. | |
| Bộ nhớ trong | Có thể lưu trữ 1000 chương trình đo và kết quả đo. | |
| Cổng | 3 cổng USB, kết nối với máy tính, máy in và ổ USB. | |
| Nguồn điện | AC 100-240 V, 50-60 Hz, 2 A | |
| Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) | 295×440×225 mm | |
| Khối lượng tịnh | 10 kg | 11 kg |
Ưu điểm
- Tích hợp phần mềm ReaderIt-I mạnh mẽ, hỗ trợ điều khiển thiết bị, xử lý dữ liệu và xuất báo cáo chuyên nghiệp chỉ với vài thao tác.
- Cho phép vận hành độc lập hoặc kết nối với máy tính, mang đến sự linh hoạt trong phân tích và quản lý dữ liệu.
- Trang bị màn hình cảm ứng 7 inch độ phân giải cao, giao diện hiện đại và trực quan, giúp thao tác nhanh chóng mà không cần bàn phím.
- Bố cục hiển thị khoa học, dễ sử dụng, góp phần nâng cao hiệu quả làm việc và tối ưu trải nghiệm người dùng.


