Thông số kỹ thuật
| Mục tiêu | Virus viêm gan A (HAV) và norovirus (NoV) |
|---|---|
| Loại mẫu đầu vào | Mẫu bề mặt thực phẩm, động vật nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
| Thể tích mẫu đầu vào | 200 µL |
| Thể tích DNA/RNA | 5 µL |
| Phát hiện | Kênh màu FAM: phát hiện Norovirus I và II; CY5: HAV HEX: chứng nội |
| Huỳnh quang | TaqMan probe |
| Thời gian PCR | 1 giờ 45 phút |
| Độ đặc hiệu | Kit chỉ phát hiện HAV và NoV |
| Bảo quản | 12 tháng ở nhiệt độ -20oC |
| Thành phần bộ kit | HNoV RT- qPCR mix, chứng âm, chứng dương (HAV, NoV), chứng nội, tube PCR |
Thông tin bổ sung
| Kênh màu FAM | phát hiện Norovirus I và II; CY5: HAV |
|---|---|
| HEX | chứng nội |
| Mời bạn xem thêm sản phẩm tại đây | >>> |
| MQS-612.D | 50 tests, Master mix chưa chia |
Mô tả sản phẩm
Virus viêm gan A (HAV), thuộc họ Picornaviridae gây bệnh viêm gan và norovirus (NoV), thuộc họ Caliciviridae gây bệnh viêm dạ dày, là các vi khuẩn gây ngộ độc thực phẩm cho người, tồn tại trong thực phẩm, nước uống.
TopSPEC® HAV/NoV RT-qPCR Kit (MQS-612) là bộ kit RT-qPCR chuyên dụng được phát triển nhằm phát hiện định tính Virus viêm gan A (HAV) – polyprotein gene, Norovirus I – ORF1 và VP1 ORF2 genes và Norovirus II – RdRp gene trong thực phẩm. Bộ kit có thể phát hiện nhanh vi khuẩn trong mẫu đầu vào là RNA sau tách chiết.
Ứng dụng
TopSPEC® HAV/NoV RT-qPCR Kit (MQS-612) được phát triển nhằm phát hiện Virus viêm gan A (HAV) – polyprotein gene, Norovirus I – ORF1 và VP1 ORF2 genes và Norovirus II – RdRp gene bằng phương pháp RT-qPCR. Sản phẩm phù hợp với các trung tâm kiểm nghiệm thực phẩm, doanh nghiệp chế biến thực phẩm, các viện nghiên cứu…
Ưu điểm:
– Quy trình thao tác đơn giản
– Độ nhạy và độ đặc hiệu cao
– Cung cấp đầy đủ hóa chất, vật tư tiêu hao, đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ nhanh chóng.


