Copper (II) Chloride Hydrate (CB3090) là muối đồng(II) ngậm nước có độ tinh khiết ACS Grade. Hợp chất có khả năng hòa tan tốt trong nước, là nguồn cung cấp ion Cu²⁺ cho nhiều phản ứng hóa học và sinh hóa. Copper (II) Chloride Hydrate thường được sử dụng trong tổng hợp hóa học, pha chế thuốc thử, nghiên cứu xúc tác và nhiều ứng dụng nghiên cứu trong phòng thí nghiệm. Sản phẩm có chất lượng ổn định, đáp ứng yêu cầu của các phòng thí nghiệm nghiên cứu và kiểm nghiệm.
Copper (II) Chloride Hydrate được sử dụng làm thuốc thử trong hóa phân tích, tổng hợp hữu cơ và vô cơ, nghiên cứu xúc tác, điện hóa và công nghệ vật liệu. Ngoài ra, sản phẩm còn được ứng dụng như nguồn ion đồng trong các nghiên cứu vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy tế bào, nghiên cứu enzyme và nhiều quy trình nghiên cứu khác. Phù hợp cho các phòng thí nghiệm nghiên cứu, viện nghiên cứu, trường đại học và doanh nghiệp công nghệ sinh học.
Ưu điểm sản phẩm
– Độ tinh khiết cao (ACS Grade).
– Độ hòa tan tốt.
– Chất lượng đồng nhất, đảm bảo kết quả ổn định giữa các lần sử dụng.
Copper (II) Chloride Hydrate (CB3090) là muối đồng(II) ngậm nước có độ tinh khiết ACS Grade. Hợp chất có khả năng hòa tan tốt trong nước, là nguồn cung cấp ion Cu²⁺ cho nhiều phản ứng hóa học và sinh hóa. Copper (II) Chloride Hydrate thường được sử dụng trong tổng hợp hóa học, pha chế thuốc thử, nghiên cứu xúc tác và nhiều ứng dụng nghiên cứu trong phòng thí nghiệm. Sản phẩm có chất lượng ổn định, đáp ứng yêu cầu của các phòng thí nghiệm nghiên cứu và kiểm nghiệm.
Copper (II) Chloride Hydrate được sử dụng làm thuốc thử trong hóa phân tích, tổng hợp hữu cơ và vô cơ, nghiên cứu xúc tác, điện hóa và công nghệ vật liệu. Ngoài ra, sản phẩm còn được ứng dụng như nguồn ion đồng trong các nghiên cứu vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy tế bào, nghiên cứu enzyme và nhiều quy trình nghiên cứu khác. Phù hợp cho các phòng thí nghiệm nghiên cứu, viện nghiên cứu, trường đại học và doanh nghiệp công nghệ sinh học.
Ưu điểm sản phẩm
– Độ tinh khiết cao (ACS Grade).
– Độ hòa tan tốt.
– Chất lượng đồng nhất, đảm bảo kết quả ổn định giữa các lần sử dụng.
Copper (II) Chloride Hydrate (CB3090) là muối đồng(II) ngậm nước có độ tinh khiết ACS Grade. Hợp chất có khả năng hòa tan tốt trong nước, là nguồn cung cấp ion Cu²⁺ cho nhiều phản ứng hóa học và sinh hóa. Copper (II) Chloride Hydrate thường được sử dụng trong tổng hợp hóa học, pha chế thuốc thử, nghiên cứu xúc tác và nhiều ứng dụng nghiên cứu trong phòng thí nghiệm. Sản phẩm có chất lượng ổn định, đáp ứng yêu cầu của các phòng thí nghiệm nghiên cứu và kiểm nghiệm.
Copper (II) Chloride Hydrate được sử dụng làm thuốc thử trong hóa phân tích, tổng hợp hữu cơ và vô cơ, nghiên cứu xúc tác, điện hóa và công nghệ vật liệu. Ngoài ra, sản phẩm còn được ứng dụng như nguồn ion đồng trong các nghiên cứu vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy tế bào, nghiên cứu enzyme và nhiều quy trình nghiên cứu khác. Phù hợp cho các phòng thí nghiệm nghiên cứu, viện nghiên cứu, trường đại học và doanh nghiệp công nghệ sinh học.
Ưu điểm sản phẩm
– Độ tinh khiết cao (ACS Grade).
– Độ hòa tan tốt.
– Chất lượng đồng nhất, đảm bảo kết quả ổn định giữa các lần sử dụng.
Copper (II) Chloride Hydrate (CB3090) là muối đồng(II) ngậm nước có độ tinh khiết ACS Grade. Hợp chất có khả năng hòa tan tốt trong nước, là nguồn cung cấp ion Cu²⁺ cho nhiều phản ứng hóa học và sinh hóa. Copper (II) Chloride Hydrate thường được sử dụng trong tổng hợp hóa học, pha chế thuốc thử, nghiên cứu xúc tác và nhiều ứng dụng nghiên cứu trong phòng thí nghiệm. Sản phẩm có chất lượng ổn định, đáp ứng yêu cầu của các phòng thí nghiệm nghiên cứu và kiểm nghiệm.
Copper (II) Chloride Hydrate được sử dụng làm thuốc thử trong hóa phân tích, tổng hợp hữu cơ và vô cơ, nghiên cứu xúc tác, điện hóa và công nghệ vật liệu. Ngoài ra, sản phẩm còn được ứng dụng như nguồn ion đồng trong các nghiên cứu vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy tế bào, nghiên cứu enzyme và nhiều quy trình nghiên cứu khác. Phù hợp cho các phòng thí nghiệm nghiên cứu, viện nghiên cứu, trường đại học và doanh nghiệp công nghệ sinh học.
Ưu điểm sản phẩm
– Độ tinh khiết cao (ACS Grade).
– Độ hòa tan tốt.
– Chất lượng đồng nhất, đảm bảo kết quả ổn định giữa các lần sử dụng.
Copper (II) Chloride Hydrate (CB3090) là muối đồng(II) ngậm nước có độ tinh khiết ACS Grade. Hợp chất có khả năng hòa tan tốt trong nước, là nguồn cung cấp ion Cu²⁺ cho nhiều phản ứng hóa học và sinh hóa. Copper (II) Chloride Hydrate thường được sử dụng trong tổng hợp hóa học, pha chế thuốc thử, nghiên cứu xúc tác và nhiều ứng dụng nghiên cứu trong phòng thí nghiệm. Sản phẩm có chất lượng ổn định, đáp ứng yêu cầu của các phòng thí nghiệm nghiên cứu và kiểm nghiệm.
Copper (II) Chloride Hydrate được sử dụng làm thuốc thử trong hóa phân tích, tổng hợp hữu cơ và vô cơ, nghiên cứu xúc tác, điện hóa và công nghệ vật liệu. Ngoài ra, sản phẩm còn được ứng dụng như nguồn ion đồng trong các nghiên cứu vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy tế bào, nghiên cứu enzyme và nhiều quy trình nghiên cứu khác. Phù hợp cho các phòng thí nghiệm nghiên cứu, viện nghiên cứu, trường đại học và doanh nghiệp công nghệ sinh học.
Ưu điểm sản phẩm
– Độ tinh khiết cao (ACS Grade).
– Độ hòa tan tốt.
– Chất lượng đồng nhất, đảm bảo kết quả ổn định giữa các lần sử dụng.
Copper (II) Chloride Hydrate (CB3090) là muối đồng(II) ngậm nước có độ tinh khiết ACS Grade. Hợp chất có khả năng hòa tan tốt trong nước, là nguồn cung cấp ion Cu²⁺ cho nhiều phản ứng hóa học và sinh hóa. Copper (II) Chloride Hydrate thường được sử dụng trong tổng hợp hóa học, pha chế thuốc thử, nghiên cứu xúc tác và nhiều ứng dụng nghiên cứu trong phòng thí nghiệm. Sản phẩm có chất lượng ổn định, đáp ứng yêu cầu của các phòng thí nghiệm nghiên cứu và kiểm nghiệm.
Copper (II) Chloride Hydrate được sử dụng làm thuốc thử trong hóa phân tích, tổng hợp hữu cơ và vô cơ, nghiên cứu xúc tác, điện hóa và công nghệ vật liệu. Ngoài ra, sản phẩm còn được ứng dụng như nguồn ion đồng trong các nghiên cứu vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy tế bào, nghiên cứu enzyme và nhiều quy trình nghiên cứu khác. Phù hợp cho các phòng thí nghiệm nghiên cứu, viện nghiên cứu, trường đại học và doanh nghiệp công nghệ sinh học.
Ưu điểm sản phẩm
– Độ tinh khiết cao (ACS Grade).
– Độ hòa tan tốt.
– Chất lượng đồng nhất, đảm bảo kết quả ổn định giữa các lần sử dụng.
Copper (II) Chloride Hydrate (CB3090) là muối đồng(II) ngậm nước có độ tinh khiết ACS Grade. Hợp chất có khả năng hòa tan tốt trong nước, là nguồn cung cấp ion Cu²⁺ cho nhiều phản ứng hóa học và sinh hóa. Copper (II) Chloride Hydrate thường được sử dụng trong tổng hợp hóa học, pha chế thuốc thử, nghiên cứu xúc tác và nhiều ứng dụng nghiên cứu trong phòng thí nghiệm. Sản phẩm có chất lượng ổn định, đáp ứng yêu cầu của các phòng thí nghiệm nghiên cứu và kiểm nghiệm.
Copper (II) Chloride Hydrate được sử dụng làm thuốc thử trong hóa phân tích, tổng hợp hữu cơ và vô cơ, nghiên cứu xúc tác, điện hóa và công nghệ vật liệu. Ngoài ra, sản phẩm còn được ứng dụng như nguồn ion đồng trong các nghiên cứu vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy tế bào, nghiên cứu enzyme và nhiều quy trình nghiên cứu khác. Phù hợp cho các phòng thí nghiệm nghiên cứu, viện nghiên cứu, trường đại học và doanh nghiệp công nghệ sinh học.
Ưu điểm sản phẩm
– Độ tinh khiết cao (ACS Grade).
– Độ hòa tan tốt.
– Chất lượng đồng nhất, đảm bảo kết quả ổn định giữa các lần sử dụng.
Mô tả sản phẩm
Copper (II) Chloride Hydrate (CB3090) là muối đồng(II) ngậm nước có độ tinh khiết ACS Grade. Hợp chất có khả năng hòa tan tốt trong nước, là nguồn cung cấp ion Cu²⁺ cho nhiều phản ứng hóa học và sinh hóa. Copper (II) Chloride Hydrate thường được sử dụng trong tổng hợp hóa học, pha chế thuốc thử, nghiên cứu xúc tác và nhiều ứng dụng nghiên cứu trong phòng thí nghiệm. Sản phẩm có chất lượng ổn định, đáp ứng yêu cầu của các phòng thí nghiệm nghiên cứu và kiểm nghiệm.
Ứng dụng
Copper (II) Chloride Hydrate được sử dụng làm thuốc thử trong hóa phân tích, tổng hợp hữu cơ và vô cơ, nghiên cứu xúc tác, điện hóa và công nghệ vật liệu. Ngoài ra, sản phẩm còn được ứng dụng như nguồn ion đồng trong các nghiên cứu vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy tế bào, nghiên cứu enzyme và nhiều quy trình nghiên cứu khác. Phù hợp cho các phòng thí nghiệm nghiên cứu, viện nghiên cứu, trường đại học và doanh nghiệp công nghệ sinh học.
Ưu điểm sản phẩm
– Độ tinh khiết cao (ACS Grade).
– Độ hòa tan tốt.
– Chất lượng đồng nhất, đảm bảo kết quả ổn định giữa các lần sử dụng.


