Thông số kỹ thuật
| Item | Specification |
|---|---|
| ELISA Microtiter plate | 96 wells |
| Dilution plate | 96 wells |
| HRP Conjugate | 11 mL |
| Sample Diluent | 50 mL |
| 25×Concentrated Wash Buffer | 40 mL |
| Substrate Reagent A | 6 mL |
| Substrate Reagent B | 6 mL |
| Stop Solution | 6 mL |
| Positive Control | 1 mL |
| Negative Control | 1 mL |
| Plate Sealer | 3 pieces |
| Sealed Bag | 1 piece |
| HDSD | 1 coppy |
Thông tin bổ sung
| Phương pháp | ELISA gián tiếp |
|---|---|
| Quy cách | 96T |
| Thời gian | 70 phút |
| Loại kết quả | Định tính; độ nhạy>98%, độ đặc hiệu>98% |
| Loại mẫu | Huyết thanh, huyết tương |
| Bước sóng phát hiện | 450/630nm |
| Nhiệt độ bảo quản | Phần lớn các bộ dụng cụ có thời hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất ở 2-8oC |
Mô tả sản phẩm
Bệnh toxoplasmosis do ký sinh trùng Toxoplasma gondii gây ra. Nhiễm Toxoplasma gondii thường không biểu hiện triệu chứng lâm sàng ở lợn, tuy nhiên nó được coi là nguồn lây nhiễm quan trọng cho người khi thịt lợn chứa nang ký sinh trùng được xử lý không đúng cách hoặc ăn sống hoặc chưa chín kỹ.
KIT ELISA định tính kháng thể kháng Toxoplasmosis ở heo (E-AD-E004) là bộ kit chuyên dụng được phát triển nhằm phát hiện định tính kháng thể kháng Toxoplasmosis trên lợn. Bộ kit có thể phát hiện nhanh kháng thể kháng Toxoplasmosis trong đa dạng mẫu đầu vào là huyết thanh hoặc huyết tương của lợn.
Ứng dụng
KIT ELISA định tính kháng thể kháng Toxoplasmosis ở heo (E-AD-E004) là bộ kit chuyên dụng được phát triển nhằm phát hiện định tính kháng thể kháng Toxoplasmosis trên lợn. Sản phẩm phù hợp với các phòng xét nghiệm thú y, bệnh viện và phòng khám thú y, trung tâm nghiên cứu bệnh động vật…
Ưu điểm:
– Quy trình thao tác đơn giản
– Độ nhạy và độ đặc hiệu cao
– Cung cấp đầy đủ hóa chất, vật tư tiêu hao, đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ nhanh chóng.


