Thông số kỹ thuật
| Item | Specification |
|---|---|
| ELISA Microtiter plate | 96 wells |
| HRP Conjugate | 12 mL |
| 10×Concentrated Wash Buffer | 50 mL |
| Substrate Reagent A | 6 mL |
| Substrate Reagent B | 6 mL |
| Antibody Working Solution | 12 mL |
| 101×Concentrated Antibody Working Solution | 110 L |
| Stop Solution | 6 mL |
| Positive Control | 50 ?L |
| Negative Control | 50 ?L |
| Plate Sealer | 3 pieces |
| Sealed Bag | 1 piece |
| Manual | 1 copy |
Thông tin bổ sung
| Phương pháp | ELISA cạnh tranh |
|---|---|
| Định dạng | 96T |
| Thời gian | 70 phút |
| LOD | Định tính; độ nhạy>98%, độ đặc hiệu>98% |
| Loại mẫu | huyết thanh |
| Bước sóng phát hiện | 450/630nm |
| Bảo quản | 12 tháng kể từ ngày sản xuất ở 2-8oC |
Mô tả sản phẩm
Bệnh Gumboro truyền nhiễm ở gà là một bệnh do virus Infectious Bursal Disease (IBD) thuộc họ Birnaviridae gây ra. Gà nhiễm IBDV có triệu chứng tổn thương ở túi Fabricius, sau 3-4 ngày ủ bệnh gà suy nhược nghiêm trọng, tiêu chảy phân lỏng, viêm hậu môn…
KIT ELISA định tính kháng thể kháng Virus gây bệnh Gumboro ở gà – Infectious Bursal Disease (E-AD-E061) là bộ kit xét nghiệm miễn dịch enzyme chuyên dụng được phát triển nhằm phát hiện kháng thể kháng Virus gây bệnh Gumboro, dựa trên mẫu đầu vào là huyết thanh gà.
Ứng dụng
KIT ELISA định tính kháng thể kháng Virus gây bệnh Gumboro ở gà – Infectious Bursal Disease (E-AD-E061) là bộ kit xét nghiệm miễn dịch enzyme chuyên dụng được phát triển nhằm phát hiện kháng thể kháng Virus gây bệnh Gumboro, phù hợp với các cơ sở chăn nuôi, phòng xét nghiệm thú y, các trung tâm kiểm soát dịch bệnh chăn nuôi, giúp các cơ sở chủ động khoanh vùng, xử lý và hạn chế thiệt hại kinh tế do dịch bệnh gây ra.
Ưu điểm sản phẩm:
– Quy trình thao tác đơn giản
– Độ nhạy và độ đặc hiệu cao
– Cung cấp đầy đủ hóa chất, vật tư tiêu hao, đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ nhanh chóng.


